Nghĩa tiếng Việt
- Không (được) biết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He did it unbeknown to me last night.
-
he did it unbeknown to me
nó làm việc đó mà tôi không biết
/ʌnbɪˈnəʊn/
unbeknown là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không (được) biết.
He did it unbeknown to me last night.
he did it unbeknown to me
nó làm việc đó mà tôi không biết