Nghĩa tiếng Việt
- Sự thiếu lòng tin, sự không tin; sự hoài nghi.danh từEN-VI Dict
- Sự không tín ngưỡng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unbelief grew after the loss.
-
They spoke of unbelief in the village.
/ˌʌnbɪˈliːf/
unbelief là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thiếu lòng tin, sự không tin; sự hoài nghi; Sự không tín ngưỡng.
His unbelief grew after the loss.
They spoke of unbelief in the village.