Nghĩa tiếng Việt
- Cứng, không uốn cong được.tính từEN-VI Dict
- Cứng cỏi; bất khuất; cứng rắn, kiên quyết; không nao núng, không lay chuyển, không chịu thay đổi (yêu cầu, quyết định,...)tính từEN-VI Dict
- Không căng thẳng; không kiểu cách; giản dịtính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unbending rod would not curve.
-
The government's unbending attitude towards the strikers.
-
Her style is unbending and relaxed.