Nghĩa tiếng Việt
- Không được lợi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers remained unbenefited by the new policy.
-
unbenefited by something
không được lợi gì ở việc gì
/unbˈɛnɪfˌɪtɪd/
unbenefited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được lợi.
The workers remained unbenefited by the new policy.
unbenefited by something
không được lợi gì ở việc gì