TanroDictionary Sổ từ

unbent

/unbent/

Anh
0

unbent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra,, nới ra; Giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng; Tháo (dây buộc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra,, nới ra.động từEN-VI Dict
  2. Giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng.động từEN-VI Dict
  3. Tháo (dây buộc).động từEN-VI Dict
  4. Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.động từEN-VI Dict
  5. Thấy đỡ căng thẳng (trí óc).động từEN-VI Dict
  6. Có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She unbent the paper clip with her fingers.

  2. A walk in the park unbent his mind.

  3. He unbent the rope and packed it away.

  4. The wire slowly unbent under steady pressure.

  5. After the test, her mind unbent at once.