Nghĩa tiếng Việt
- Kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra,, nới ra.động từEN-VI Dict
- Giải (trí), làm cho (trí óc) đỡ căng thẳng.động từEN-VI Dict
- Tháo (dây buộc).động từEN-VI Dict
- Thẳng ra, duỗi ra; lơi ra.động từEN-VI Dict
- Thấy đỡ căng thẳng (trí óc).động từEN-VI Dict
- Có thái độ dễ dãi vui vẽ; có thái độ không cứng nhắc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She unbent the paper clip with her fingers.
-
A walk in the park unbent his mind.
-
He unbent the rope and packed it away.
-
The wire slowly unbent under steady pressure.
-
After the test, her mind unbent at once.