Nghĩa tiếng Việt
- Sưởi ấm; xoa cho ấm, xát cho ấm (bộ phận cơ thể bị cóng).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He benumbed his cold fingers by the fire.
/unbɪˈnəm/
unbenumb là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sưởi ấm; xoa cho ấm, xát cho ấm (bộ phận cơ thể bị cóng).
He benumbed his cold fingers by the fire.