TanroDictionary Sổ từ

unbethought

/unbɪˈθɔːt/

Anh
0

unbethought là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không suy nghĩ trước, không tính toán trước; không có kế hoạch trước; Bị lãng quên; Past và past part của unbethink.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không suy nghĩ trước, không tính toán trước; không có kế hoạch trước.tính từEN-VI Dict
  2. Bị lãng quên.tính từEN-VI Dict
  3. Past và past part của unbethink.động từEN-VI Dict
  4. Không khá lên; không được sửa chữa, không được chỉnh đốn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was an unbethought plan.

  2. The old promise was unbethought.

  3. He unbethought his earlier decision.

  4. The project stayed unbethought and messy.