Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không có thành kiến, làm cho mất thành kiến (đối với ai, cái gì).động từEN-VI Dict
- Làm cho không thiên vị.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We tried to unbias the survey results.
-
The meeting aimed to unbias the choice.