Nghĩa tiếng Việt
- Không được quảng cáo, không đăng quảng cáo; không có tên trong danh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The singer was unbilled for the show.
/ˌənˈbɪld/
unbilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được quảng cáo, không đăng quảng cáo; không có tên trong danh.
The singer was unbilled for the show.