Nghĩa tiếng Việt
- Không bị chê trách, không bị khiển tràch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unblamed for the mistake.
/unbleɪmd/
unblamed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị chê trách, không bị khiển tràch.
He was unblamed for the mistake.