Nghĩa tiếng Việt
- Không làm cho người ta sợ.tính từEN-VI Dict
- Không nhắm mắt làm ngơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She faced the test with unblenching calm.
-
He listened with unblenching attention.
/unblentʃɪŋ/
unblenching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không làm cho người ta sợ; Không nhắm mắt làm ngơ.
She faced the test with unblenching calm.
He listened with unblenching attention.