Nghĩa tiếng Việt
- Không được ban phước.tính từEN-VI Dict
- Bị nguyền rủa.tính từEN-VI Dict
- Không hạnh phúc; bất hạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team was unblessed by luck.
-
The old house seemed unblessed and cold.
-
She felt unblessed after the bad year.