TanroDictionary Sổ từ

unblessed

/ʌnblˈɛst/

Anh
0

unblessed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ban phước; Bị nguyền rủa; Không hạnh phúc; bất hạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được ban phước.tính từEN-VI Dict
  2. Bị nguyền rủa.tính từEN-VI Dict
  3. Không hạnh phúc; bất hạnh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team was unblessed by luck.

  2. The old house seemed unblessed and cold.

  3. She felt unblessed after the bad year.