Nghĩa tiếng Việt
- Không được ban phúc.tính từEN-VI Dict
- Rủi ro, bất hạnh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They felt unblest after the sad news.
-
His unblest journey ended in trouble.
/unblˈɛst/
unblest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ban phúc; Rủi ro, bất hạnh.
They felt unblest after the sad news.
His unblest journey ended in trouble.