TanroDictionary Sổ từ

unblighted

/unˈblaɪtɪd/

Anh
0

unblighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tàn rụi, không vàng úa (lúa); Hoàn toàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tàn rụi, không vàng úa (lúa).tính từEN-VI Dict
  2. Hoàn toàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unblighted trees grew well in spring.

  2. She lived a life of unblighted happiness in nature.

  3. unblighted happiness

    hạnh phúc toàn toàn