TanroDictionary Sổ từ

unblinded

/əˈnblɪndɪd/

Anh
0

unblinded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị loá mắt; nhìn thấy được; Không bị nhầm lẫn; không mắc lừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị loá mắt; nhìn thấy được.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị nhầm lẫn; không mắc lừa.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After he stepped outside, his eyes were unblinded.

  2. She stayed unblinded by the clever sales pitch.