Nghĩa tiếng Việt
- Không bị loá mắt; nhìn thấy được.tính từEN-VI Dict
- Không bị nhầm lẫn; không mắc lừa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
After he stepped outside, his eyes were unblinded.
-
She stayed unblinded by the clever sales pitch.