TanroDictionary Sổ từ

unblindfold

/unˌfoʊld/

Anh
0

unblindfold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở băng bịt mắt cho (ai); Mở mắt (ai) làm cho thấy rõ, làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở băng bịt mắt cho (ai).động từEN-VI Dict
  2. Mở mắt (ai) làm cho thấy rõ, làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He blindfolded her after the game.

  2. The lesson blindfolded his mind.