Nghĩa tiếng Việt
- Mở băng bịt mắt cho (ai).động từEN-VI Dict
- Mở mắt (ai) làm cho thấy rõ, làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He blindfolded her after the game.
-
The lesson blindfolded his mind.
/unˌfoʊld/
unblindfold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mở băng bịt mắt cho (ai); Mở mắt (ai) làm cho thấy rõ, làm cho sáng mắt, làm cho tỉnh ngộ.
He blindfolded her after the game.
The lesson blindfolded his mind.