Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unblockđộng từEN-VI Dict
- Không còn đóng; không còn vật cản, không còn chướng ngại vật; đã được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road was unblocked by noon.
-
The path was unblocked after the storm.