Nghĩa tiếng Việt
- Người khai thông, người giải toả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was the unblocker of the traffic jam.
/unˈblɑːkɜː/
unblocker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người khai thông, người giải toả.
She was the unblocker of the traffic jam.