Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu máu.tính từ
- Không đổ máu.tính từ
- Không khát máu.tính từ
Ví dụ
-
The athlete had an unbloody lip after the fall.
-
They celebrated a peaceful and unbloody victory.
-
He is kind and unbloody.
-
unbloody lip
môi nhợt nhạt
-
unbloody victory
chiến thắng không đổ máu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép