Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unboltđộng từEN-VI Dict
- Không cài then; đã rút chốt; đã mở then cài.tính từEN-VI Dict
- Đã tháo bù loong, đã tháo đinh ốc.tính từEN-VI Dict
- Không rây, chưa rây; thô (bột).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unbolted the door before sunrise.
-
The unbolted gate swung open easily.
-
The unbolted shelf needed repair.
-
The recipe uses unbolted flour.