Nghĩa tiếng Việt
- Không cho mượn, không cho vay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I used my own pen, not an unborrowed one.
/unˈbɑːrˌoʊd/
unborrowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cho mượn, không cho vay.
I used my own pen, not an unborrowed one.