Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của unbosomđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He unbosomed his worries to a friend.
/unbˈʊsəmd/
unbosomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của unbosom.
He unbosomed his worries to a friend.