Nghĩa tiếng Việt
- Không bị quấy rầy, không bị làm phiền.tính từEN-VI Dict
- Không áy náy, không lo lắng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed unbothered by the noise.
-
He felt unbothered about the small mistake.
/unbˈɒðəd/
unbothered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị quấy rầy, không bị làm phiền; Không áy náy, không lo lắng.
She stayed unbothered by the noise.
He felt unbothered about the small mistake.