Nghĩa tiếng Việt
- Không có đáy, không cùng.tính từEN-VI Dict
- Không có cơ sở.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His hope seemed unbottomed and endless.
-
That claim was unbottomed and weak.
/unbˈɒtəmd/
unbottomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có đáy, không cùng; Không có cơ sở.
His hope seemed unbottomed and endless.
That claim was unbottomed and weak.