TanroDictionary Sổ từ

unbowed

/ˌʌnˈbaʊd/

Anh
0

unbowed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cúi, không khòm; Bất khuất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cúi, không khòm.tính từEN-VI Dict
  2. Bất khuất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She walked away unbowed after the loss.

  2. He remained unbowed under heavy pressure.