TanroDictionary Sổ từ

unbraced

/ʌnbrˈeɪst/

Anh
0

unbraced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn mặc lôi thôi (người); xộc xệch, không cài khuy (quần áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn mặc lôi thôi (người); xộc xệch, không cài khuy (quần áo).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked unbraced after the long trip.