TanroDictionary Sổ từ

unbreathed

/unbriːðd/

Anh
0

unbreathed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lấy lại hơi; Không phát âm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không lấy lại hơi.tính từEN-VI Dict
  2. Không phát âm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He spoke with unbreathed tension in his voice.

  2. The singer left the final note unbreathed.