TanroDictionary Sổ từ

unbreathing

/unˈbriːðɪŋ/

Anh
0

unbreathing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hụt hơi; nín thở; Hết thở; chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hụt hơi; nín thở.tính từEN-VI Dict
  2. Hết thở; chết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the climb, he felt unbreathing for a moment.

  2. The room was quiet, and she seemed unbreathing.