TanroDictionary Sổ từ

unbridged

/unbrɪdʒd/

Anh
0

unbridged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa được bắc cầu; chưa có cầu bắc qua; Chưa được giải quyết (sự tuyệt giao).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa được bắc cầu; chưa có cầu bắc qua.tính từEN-VI Dict
  2. Chưa được giải quyết (sự tuyệt giao).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river stayed unbridged for many years.

  2. Their friendship remained unbridged after the argument.