Nghĩa tiếng Việt
- Chưa được bắc cầu; chưa có cầu bắc qua.tính từEN-VI Dict
- Chưa được giải quyết (sự tuyệt giao).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river stayed unbridged for many years.
-
Their friendship remained unbridged after the argument.