Nghĩa tiếng Việt
- Thả cương.tính từEN-VI Dict
- Thả lỏng, không kiềm chế.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His unbridled laughter filled the room.
-
He reacted with unbridled rage at the news.
-
unbridled rage
cơn giận không kiềm chế được