Nghĩa tiếng Việt
- Không mở (thùng).tính từEN-VI Dict
- Chưa đề cập đến, chưa bàn đến.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unbroached bottle sat on the shelf.
-
We have an unbroached question about the budget.
-
an unbroached question
một vấn đề chưa bàn đến