TanroDictionary Sổ từ

unbrokenness

/unbrˈəʊkənnəs/

Anh
0

unbrokenness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không bị bẻ gãy; Tính không bị gián đoạn; Tinh thần bất khuất; tinh thần vững vàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính không bị bẻ gãy.danh từEN-VI Dict
  2. Tính không bị gián đoạn.danh từEN-VI Dict
  3. Tinh thần bất khuất; tinh thần vững vàng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rope's unbrokenness made it safe to use.

  2. The unbrokenness of the road helped our smooth ride.

  3. Her unbrokenness helped her finish the hard race.