Nghĩa tiếng Việt
- Không thể thay đổi; không lay chuyển nổi; không nao núng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed unbudgeable to me.
/əˈnbədʒəbəl/
unbudgeable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể thay đổi; không lay chuyển nổi; không nao núng.
Her answer seemed unbudgeable to me.