TanroDictionary Sổ từ

unburden

/ˌʌnˈbɜːdn/

Anh
0

unburden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt; dỡ (hàng); Bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt; dỡ (hàng).động từEN-VI Dict
  2. Bày tỏ nỗi lòng, bộc lộ tâm tư.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Talking helped unburden her mind.

  2. You can unburden your soul to me.

  3. to unburden one's soul to a friend

    bộc lộ tâm tư với bạn

  4. to unburden oneself to

    bộc lộ tâm tình với (ai)