Nghĩa tiếng Việt
- Không thuộc quan lại, không thuộc quan chức.tính từEN-VI Dict
- Không quan liêu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt unbureaucratic after cleaning.
/ˌənˌbjʊrəˈkrætɪk/
unbureaucratic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thuộc quan lại, không thuộc quan chức; Không quan liêu.
The room felt unbureaucratic after cleaning.