Nghĩa tiếng Việt
- Không chôn cất.tính từEN-VI Dict
- Bị đào lên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt unburied after cleaning.
-
The plan looked unburied in practice.
/ʌnbˈɛrɪd/
unburied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chôn cất; Bị đào lên.
The room felt unburied after cleaning.
The plan looked unburied in practice.