Nghĩa tiếng Việt
- Không được nâng đỡ, không được dìu dắt; không được củng cố.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed unbuttressed all night.
/unbˈʌtrəst/
unbuttressed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được nâng đỡ, không được dìu dắt; không được củng cố.
His voice stayed unbuttressed all night.