Nghĩa tiếng Việt
- Không cần thiết; không đáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an uncalled-for rebuke during the meeting.
-
an uncalled-for rebuke
lời khiển trách không cần thiết; lời khiển trách không đáng
/ˌənˈkɔldˌfɔr/
uncalled-for là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cần thiết; không đáng.
She gave an uncalled-for rebuke during the meeting.
an uncalled-for rebuke
lời khiển trách không cần thiết; lời khiển trách không đáng