Nghĩa tiếng Việt
- Chưa bị huỷ bỏ, chưa bị bãi bỏ.tính từEN-VI Dict
- Chưa đóng dấu (tem); chưa bỏ, chưa tẩy (chữ số).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed uncancelled all night.
/unkˈænsəld/
uncancelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa bị huỷ bỏ, chưa bị bãi bỏ; Chưa đóng dấu (tem); chưa bỏ, chưa tẩy (chữ số).
His voice stayed uncancelled all night.