Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thật thà, tính không ngay thẳng, tính xảo trá.danh từEN-VI Dict
- Tính thiên vị; tính thành kiến.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uncandidness was useful in class.
/unˈkændədnəs/
uncandidness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính không thật thà, tính không ngay thẳng, tính xảo trá; Tính thiên vị; tính thành kiến.
The uncandidness was useful in class.