Nghĩa tiếng Việt
- Kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên.DEN-VI Dict
- Lạ kỳ, phi thường, vượt quá cái bình thường, vượt quá cái được chờ đợi.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left uncannily after lunch.
-
They worked uncannily all day.
/ʌŋˈkænɪli/
uncannily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên; Lạ kỳ, phi thường, vượt quá cái bình thường, vượt quá cái được chờ đợi.
He left uncannily after lunch.
They worked uncannily all day.