Nghĩa tiếng Việt
- Không cẩn thận, không thận trọng.tính từEN-VI Dict
- Vô tâm; cẩu thả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uncareful result helped everyone.
-
His voice stayed uncareful all night.
/unˈkeəfl/
uncareful là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cẩn thận, không thận trọng; Vô tâm; cẩu thả.
The uncareful result helped everyone.
His voice stayed uncareful all night.