Nghĩa tiếng Việt
- Chưa ghi vào mục lục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book was still uncatalogued on the shelf.
/unkˈætəlˌɒɡd/
uncatalogued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa ghi vào mục lục.
The book was still uncatalogued on the shelf.