Nghĩa tiếng Việt
- Không được gây ra, không được tạo ra; sẵn có.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They spoke of an uncaused change.
/əˈnsaʊdz/
uncaused là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được gây ra, không được tạo ra; sẵn có.
They spoke of an uncaused change.