Nghĩa tiếng Việt
- Không dốt; chưa dốt (bằng sắt nung hoặc chất ăn da, để diệt độc).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wound was still uncauterized.
/unˈkɔtɜːraɪzd/
uncauterized là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dốt; chưa dốt (bằng sắt nung hoặc chất ăn da, để diệt độc).
The wound was still uncauterized.