Nghĩa tiếng Việt
- Không kiểu cách, không câu nệ theo nghi thức.tính từEN-VI Dict
- Không khách khí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left with an unceremonious wave.
-
Her unceremonious reply ended the talk.
/ˌʌnˌserəˈməʊniəs/
unceremonious là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không kiểu cách, không câu nệ theo nghi thức; Không khách khí.
He left with an unceremonious wave.
Her unceremonious reply ended the talk.