Nghĩa tiếng Việt
- Không có bằng; không được cấp giấy chứng nhận văn bằng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was uncertificated for the job.
/unsəˈtɪfɪkeɪtɪd/
uncertificated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có bằng; không được cấp giấy chứng nhận văn bằng.
He was uncertificated for the job.