TanroDictionary Sổ từ

unchancy

/ˈəntʃənsiː/

Anh
0

unchancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rủi, không may, bất hạnh; Nguy hiểm, đáng sợ (địch thủ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rủi, không may, bất hạnh.tính từEN-VI Dict
  2. Nguy hiểm, đáng sợ (địch thủ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It was an unchancy choice for travel.

  2. The trail felt unchancy after dark.