Nghĩa tiếng Việt
- Rủi, không may, bất hạnh.tính từEN-VI Dict
- Nguy hiểm, đáng sợ (địch thủ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It was an unchancy choice for travel.
-
The trail felt unchancy after dark.
/ˈəntʃənsiː/
unchancy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rủi, không may, bất hạnh; Nguy hiểm, đáng sợ (địch thủ).
It was an unchancy choice for travel.
The trail felt unchancy after dark.