Nghĩa tiếng Việt
- Không đào rãnh, không được đào kênh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The valley stayed unchannelled after heavy rain.
/untʃˈænəld/
unchannelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đào rãnh, không được đào kênh.
The valley stayed unchannelled after heavy rain.