Nghĩa tiếng Việt
- Không có người đi kèm, không có bảo mẫu đi kèm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The students went unchaperoned to the park.
/unʃˈæpərˌəʊnd/
unchaperoned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có người đi kèm, không có bảo mẫu đi kèm.
The students went unchaperoned to the park.